STT | Tên và mô tả loại tài liệu | Phương thức 1 | Phương thức 5 | Phương thức 7 |
---|---|---|---|---|
1. | Văn bản đề nghị CNHQ | X | X | X |
2. | Giấy giới thiệu người nộp hồ sơ | |||
3. | Bản sao giấy tờ chứng minh tư cách pháp nhân
|
X | X | X |
4. | Tài liệu kỹ thuật
|
X | X | X |
5. | Chứng chỉ chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng của cơ sở sản xuất (ISO 9001:2015 hoặc tương đương) còn hiệu lực và có phạm vi phù hợp | X | ||
6. | Quy trình sản xuất, quy trình đảm bảo chất lượng sản phẩm và các tài liệu quy định về việc kiểm soát trang thiết bị sản xuất và đo lường, kiểm soát trình độ tay nghề công nhân và cán bộ kỹ thuật. | X | ||
7. | Tài liệu về lô hàng
|
X | ||
8. | Kết quả đo kiểm kèm theo bản mô tả và bằng chứng về nguồn gốc của sản phẩm mẫu tại kết quả đo kiểm. | X |
STT | Loại hao phí | Đơn giá chưa bao gồm VAT (vnđ) | Phương thức áp dụng | Ghi chú áp dụng |
---|---|---|---|---|
1 | Hao phí tiếp nhận hồ sơ | 560.000 | 1, 5, 7 | 01 sản phẩm |
2 | Hao phí xem xét phương thức áp dụng | 850.000 | 1, 5, 7 | 01 bộ tài liệu về phương thức áp dụng |
3 | Hao phí xem xét đặc tính kỹ thuật của sản phẩm | 1.700.000 | 1, 5, 7 | 01 sản phẩm |
4 | Hao phí đánh giá sự phù hợp của sản phẩm so với quy chuẩn áp dụng | Chi tiết theo Bảng I | 1, 5, 7 | Theo quy chuẩn kỹ thuật áp dụng |
5 | Hao phí cấp giấy chứng nhận hợp quy | 2.100.000 | 1, 5, 7 | 01 sản phẩm |
6 | Hao phí đánh giá quá trình sản xuất xét cấp giấy Chứng nhận hợp quy | Chi tiết theo Bảng II | 5 | Theo bảng đánh giá |
7 | Hao phí đánh giá quá trình sản xuất giám sát sau Chứng nhận hợp quy | Chi tiết theo Bảng II | 5 | -nt- |
8 | Hao phí đánh giá lô hàng | Chi tiết theo Bảng III | 7 | Theo từng cuộc đánh giá |
9 | Hao phí lấy mẫu sản phẩm | 1.100.000 | 5, 7 | 01 sản phẩm |
10 | Hao phí đánh giá mẫu sản phẩm | 1.100.000 | 1 | 01 sản phẩm |
11 | Hao phí kết luận về sự phù hợp đối với kết quả đo kiểm mẫu giám sát | 560.000 | 5 | 01 sản phẩm |
12 | Hao phí giám sát sau chứng nhận hợp quy đối với Phương thức 1 | 850.000 | 1 | 01 bộ tài liệu về phương thức áp dụng |
STT | Quy chuẩn kỹ thuật áp dụng | Đơn giá chưa bao gồm VAT (vnđ) |
---|---|---|
1 | QCVN 16:2018/BTTTT | 3.200.000 |
2 | QCVN 29:2011/BTTTT | 1.200.000 |
3 | QCVN 30:2011/BTTTT | 1.200.000 |
4 | QCVN 41:2016/BTTTT | 2.600.000 |
5 | QCVN 42:2011/BTTTT | 2.500.000 |
6 | QCVN 43:2011/BTTTT | 2.500.000 |
7 | QCVN 44:2018/BTTTT | 2.500.000 |
8 | QCVN 47:2015/BTTTT | 1.800.000 |
9 | QCVN 54:2020/BTTTT | 2.800.000 |
10 | QCVN 55:2023/BTTTT | 2.300.000 |
11 | QCVN 65:2021/BTTTT | 2.300.000 |
12 | QCVN 66:2018/BTTTT | 2.000.000 |
13 | QCVN 70:2013/BTTTT | 1.200.000 |
14 | QCVN 73:2013/BTTTT | 2.800.000 |
15 | QCVN 74:2020/BTTTT | 2.300.000 |
16 | QCVN 77:2013/BTTTT | 1.200.000 |
17 | QCVN 91:2015/BTTTT | 2.000.000 |
18 | QCVN 110:2023/BTTTT | 2.000.000 |
19 | QCVN 111:2023/BTTTT | 2.000.000 |
20 | QCVN 117:2023/BTTTT (2G) | 3.500.000 |
21 | QCVN 117:2023/BTTTT (2G, 3G và 4G) | 8.800.000 |
22 | QCVN 117:2023/BTTTT (2G và 4G) | 6.900.000 |
23 | QCVN 117:2023/BTTTT (3G và 4G) | 5.300.000 |
24 | QCVN 117:2023/BTTTT 4G | 3.400.000 |
25 | QCVN 122:2020/BTTTT | 1.500.000 |
26 | QCVN 123:2021/BTTTT | 1.500.000 |
27 | QCVN 127:2021/BTTTT | 5.000.000 |
28 | QCVN 128:2021/BTTTT (trạm gốc 1-C, 1-H) | 4.300.000 |
29 | QCVN 128:2021/BTTTT (trạm gốc 1-O, 2-O) | 3.900.000 |
30 | QCVN 129:2021/BTTTT | 4.700.000 |
31 | QCVN 131:2022/BTTTT | 2.500.000 |
32 | QCVN 132:2022/BTTTT | 6.200.000 |
STT | Quy mô cơ sở sản xuất (số lượng nhân viên hiệu dụng) | Đơn giá chưa bao gồm VAT (vnđ) |
---|---|---|
1. | 1-5 | 6.300.000 |
2. | 6-10 | 8.400.000 |
3. | 11-15 | 10.500.000 |
4. | 16-25 | 12.600.000 |
5. | 26-45 | 16.800.000 |
6. | 46-65 | 21.000.000 |
7. | 66-85 | 25.200.000 |
8. | 86-125 | 29.400.000 |
9. | 126-175 | 33.600.000 |
10. | 176-275 | 37.800.000 |
11. | 276-425 | 42.000.000 |
12. | Từ 426 trở lên | Thỏa thuận hai bên |
STT | Kích cỡ lô hàng (số lượng sản phẩm/lô) | Đơn giá chưa bao gồm VAT (vnđ) |
---|---|---|
1. | 2 tới 15 | 1.050.000 |
2. | 16 tới 50 | 2.100.000 |
3. | 51 tới 150 | 3.150.000 |
4. | 151 tới 500 | 4.200.000 |
5. | 501 tới 3200 | 5.250.000 |
6. | 3201 tới 35000 | 6.300.000 |
7. | 35001 tới 500000 | 8.400.000 |
8. | 500001 trở lên | Thỏa thuận hai bên |